Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Hùng Vương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử ĐHCĐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Quang Nghị
Người gửi: Nguyễn Viết Sự
Ngày gửi: 17h:17' 16-04-2009
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn: Lê Quang Nghị
Người gửi: Nguyễn Viết Sự
Ngày gửi: 17h:17' 16-04-2009
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Đột biến gen
Câu 1:
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do
A. HbA bị thay bởi HbE.. B. HbA bị thay bởi HbF.
C. HbS bị thay bởi Hb. D. HbA bị thay bởi HbS.
Câu 2:
Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen?
I. Chuyển đoạn NST.
II. Mất 1 cặp nuclêôtit.
III. Tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong giảm phân.
IV. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
V. Đảo đoạn NST.
VI. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
VII. Mất đoạn NST.
A. II, IV, VI. B. I, II, III, IV, VI.
C. II, III, IV, V. D. I, IV, VII.
Đột biến xảy ra trong quá trình…(1)... sẽ xuất hiện ở 1 tế bào sinh dưỡng nào đó, được nhân lên trong 1 mô và có thể
Câu 3: được biểu hiện trên … (2)... tạo nên … (3)....
A (1) – giảm phân; (2) – một phần cơ thể, ; (3) - thể đột biến.
B. (1) – nguyên phân; (2) – toàn bộ cơ thể; (3) – thể khảm.
C. . (1) – nguyên phân; (2) – một phần cơ thể; (3) – thể khảm.
D. (1) – giảm phân; (2) – toàn bộ cơ thể; (3) - thể đột biến.
Câu 4:
Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. tỉ lệ A+T/ G +X.
B. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN. .
D. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
Câu 5:
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là 1 bệnh
A. do đột biến gen trên NST thường.
B. di truyền liên kết với giới tính.
C. xảy ra do mất đoạn NST.
D. do đột biến gen trên NST giới tính.
Câu 6:
Khi gen ngoài nhân bị đột biến sẽ dẫn tới
A. gen đột biến không phân bố đều cho các tế bào con và sẽ tạo nên thể khảm trên cơ thể mang đột biến.
B. tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến.
C. tính chất của gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp.
D. biểu hiện bất thường trên toàn bộ cơ thể mang đột biến.
Câu 7:
Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
A. tế bào sôma.
B. tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng.
C. những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, trong giai đoạn 2 – 8 tế bào.
D. tế bào hợp tử.
Câu 8: Kết quả xét nghiệm hoá sinh ở người mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm cho thấy trong phân tử…(1)...chứa chuỗi pôlypeptit...(2)...glôbin có axitamin ở vị trí thứ 6 là…(3)...đã thay cho glutamic.
A. (1) - HbA; (2) - β; (3) - valin. B. (1) - HbS; (2) - α; (3) - lơxin.
C. (1) - HbA A; (2) - β; (3) - lơxin. D. (1) - HbA A; (2) - α; (3) - valin.
Câu 9: Dạng đột biến gen nào sau đây thường gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlypeptit tương ứng do gen đó tổng hợp?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit.
B. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Câu 10: Trình tự nào dưới đây đúng?
A. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen cấu trúc → biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → biến đổi trong trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlypeptit → biến đổi tính trạng.
B. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → biến đổi trong trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlypeptit → biến đổi tính trạng.
C. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → biến đổi trong trình tự
Câu 1:
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do
A. HbA bị thay bởi HbE.. B. HbA bị thay bởi HbF.
C. HbS bị thay bởi Hb. D. HbA bị thay bởi HbS.
Câu 2:
Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen?
I. Chuyển đoạn NST.
II. Mất 1 cặp nuclêôtit.
III. Tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong giảm phân.
IV. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
V. Đảo đoạn NST.
VI. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
VII. Mất đoạn NST.
A. II, IV, VI. B. I, II, III, IV, VI.
C. II, III, IV, V. D. I, IV, VII.
Đột biến xảy ra trong quá trình…(1)... sẽ xuất hiện ở 1 tế bào sinh dưỡng nào đó, được nhân lên trong 1 mô và có thể
Câu 3: được biểu hiện trên … (2)... tạo nên … (3)....
A (1) – giảm phân; (2) – một phần cơ thể, ; (3) - thể đột biến.
B. (1) – nguyên phân; (2) – toàn bộ cơ thể; (3) – thể khảm.
C. . (1) – nguyên phân; (2) – một phần cơ thể; (3) – thể khảm.
D. (1) – giảm phân; (2) – toàn bộ cơ thể; (3) - thể đột biến.
Câu 4:
Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. tỉ lệ A+T/ G +X.
B. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN. .
D. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
Câu 5:
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là 1 bệnh
A. do đột biến gen trên NST thường.
B. di truyền liên kết với giới tính.
C. xảy ra do mất đoạn NST.
D. do đột biến gen trên NST giới tính.
Câu 6:
Khi gen ngoài nhân bị đột biến sẽ dẫn tới
A. gen đột biến không phân bố đều cho các tế bào con và sẽ tạo nên thể khảm trên cơ thể mang đột biến.
B. tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến.
C. tính chất của gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp.
D. biểu hiện bất thường trên toàn bộ cơ thể mang đột biến.
Câu 7:
Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
A. tế bào sôma.
B. tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng.
C. những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, trong giai đoạn 2 – 8 tế bào.
D. tế bào hợp tử.
Câu 8: Kết quả xét nghiệm hoá sinh ở người mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm cho thấy trong phân tử…(1)...chứa chuỗi pôlypeptit...(2)...glôbin có axitamin ở vị trí thứ 6 là…(3)...đã thay cho glutamic.
A. (1) - HbA; (2) - β; (3) - valin. B. (1) - HbS; (2) - α; (3) - lơxin.
C. (1) - HbA A; (2) - β; (3) - lơxin. D. (1) - HbA A; (2) - α; (3) - valin.
Câu 9: Dạng đột biến gen nào sau đây thường gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlypeptit tương ứng do gen đó tổng hợp?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit.
B. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Câu 10: Trình tự nào dưới đây đúng?
A. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen cấu trúc → biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → biến đổi trong trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlypeptit → biến đổi tính trạng.
B. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → biến đổi trong trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlypeptit → biến đổi tính trạng.
C. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → biến đổi trong trình tự
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất