Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Viết Sự)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Caovan.swf Untitled13.jpg 21.jpg Banner.gif DSCN3503.jpg DSCN3498.jpg DSCN3495.jpg Picture_068.jpg 1.png Tam3.jpg Thaychien.jpg Hs.jpg Hocbong.jpg Bk.jpg IMG_0206.jpg IMG_0201.jpg IMG_0146.jpg IMG_0179.jpg IMG_0161.jpg IMG_0173.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Hùng Vương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tap TN 12 Phan Khao sat ham so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Minh Nhân
    Ngày gửi: 12h:04' 15-04-2009
    Dung lượng: 562.5 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
    ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
    A) Các kiến thức cơ bản cần nhớ
    1) Tính đơn điệu của hàm số, mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu của y’.
    2) Điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số. Các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số.
    3) GTLN, GTNN của hàm số trên một tập số.
    4) Các phép biến đổi đơn giản của đồ thị hàm số (Phép tịnh tiến song song với trục tọa độ, phép đối xứng qua trục tọa độ )
    5) Xác định đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (nếu có)
    6) Quá trình khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số.
    7) Dùng đồ thị hàm số biện luận số nghiệm của 1 phương trình.
    8) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị hàm số. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó đi qua một điểm cho trước.
    9) Sự tương giao của đồ thị hàm số.
    B) Các ví dụ luyện tập
    Bài 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
    a) y = 2x3 + 3x2 +1 b) y = x3 - x2 + 2x
    c) y = x4 + 2x2 d) y = x4 – 2x2 – 3
    e) y = f) y = 
    g) y = 

    Bài 2:
    a ) Cho hàm số  (m tham số)
    Tìm m để hàm số đồng biến trên .
    Giải: y’= x2 + 2mx + 4
    Hàm số đồng biến trên  
    
    
    b) Cho hàm số:  (m tham số)
    Tìm m để hàm số nghịch biến trên 
    Giải: TXĐ: D = {m}
    Hàm số nghịch biến trên  
    Ta có: 

    Bài 3: Cho  (C)
    a) Xác định tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị (C).
    b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = x + m2 – m đi qua trung điểm đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C).
    Bài 4: Cho hàm số 
    Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 1
    Giải: TXĐ: D = .
    
    
    Hàm số đạt cực đại tại x =1   m = 2
    Kết luận: m = 2 thì hàm số đạt cực đại tại x = 1.

    Bài 5: Cho hàm số: . Xác định m sao cho:
    a) Hàm số có cực trị
    b) Hàm số có 2 giá trị cực trị cùng dấu.

    Bài 6: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
     
     
    
    Giải:
    

    Bài 7:
    Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = 2x3 – 9x2 + 12x (C);
    Từ đồ thị (C) suy ra cách vẽ đồ thị (C’): y = 2|x|3 – 9x2 + 12|x|.
    Đáp án:
    Học sinh tự giải;
    Nhận xét hàm số chẵn. Do đó, (C’) được suy ra từ (C) bằng cách:
    Phần đồ thị (C) ở bên trái trục tung (x ≥ 0);
    Lấy đỗi xứng đồ thị (C) với x ≥ 0 qua trục Oy;
    Kết luận: Hợp của 2 phần đồ thị nới trên là đồ thị (C’).

    Bài 8:
    Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y= x3 – 3x2 (C)
    Từ đồ thị (C), suy ra đồ thị (C’): y = |x3 – 3x2|

    Bài 9: Cho hàm số: . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
    Giải:
    TXĐ: 
    Chiều biến thiên 
    Hàm số nghịch biến trên ;
    Giới hạn:
    
    
    Bảng biến thiên
    
    Đồ thị cắt trục tung tại (0; -3) và cắt trục hoành tại ;
    Đồ thị nhận điểm I (1; -2) (Giao điểm của 2 tiệm cận) làm tâm đối xứng;
    Đồ thị: HS tự vẽ.

    Bài 10: Cho hàm số: y= 2x3 – 6x + 1 (C)
    Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số;
    Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phân biệt của phương trình
    2x3 – 6x + 1 – m = 0 (*)
    Giải:
    Học sinh tự
     
    Gửi ý kiến